生息
sanh tức
Hán Việt: sanh tức · Pinyin: shēng xī
Tổng quan
cư trú | sinh sống (trong một môi trường sống) hư Sinh lợi 生利. sinh tức sinh tức ☆Như Sinh lợi 生利.
Nghĩa
Việt
- Cihui cư trú | sinh sống (trong một môi trường sống) hư Sinh lợi 生利. sinh tức sinh tức ☆Như Sinh lợi 生利.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生殖蕃息。唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「大宇之下,生息理極。」《聊齋志異.卷五.蓮花公主》:「圃中蜂一房,三十餘年矣,生息頗繁。」 2.生活、生存。宋.李覯〈惜雞〉詩:「行行求飲食,欲以助生息。」 3.獲得利息。《二刻拍案驚奇》卷二○:「在臨賀置有田產莊宅,廣有生息。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「原來我母親將銀子一齊都交給伯父帶到上海,存放在妥當錢莊裡生息去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生养繁殖休养生息|户口生息甚难,而凋耗甚易; 生活;生存以前那里建筑过房屋,有人生息在里边|行行求饮食,欲以助生息; 生利息;收益将银子存放到钱庄里生息去|田产庄宅,广有生息; 积聚生息力量; 生气;活跃的气息全无生息。
- Tân Hoa Tự Điển ①生养繁殖休养生息|户口生息甚难,而凋耗甚易。②生活;生存以前那里建筑过房屋,有人生息在里边|行行求饮食,欲以助生息。③生利息;收益将银子存放到钱庄里生息去|田产庄宅,广有生息。④积聚生息力量。⑤生气;活跃的气息全无生息。
Eng
- CC-CEDICT to inhabit|to live (in a habitat)
- Cihui to inhabit; to live (in a habitat)
ja
- JMdict inhabiting|living