生情

shēng qíng sanh tình

Hán Việt: sanh tình · Pinyin: shēng qíng

Tổng quan

rong lòng nảy sinh tình cảm mới, khi đứng trước ngoại cảnh. Td: Đối cảnh sinh tình — Nảy lòng. Đem lòng. Truyện Trê Cóc có câu: »Trê kia là đứa gian manh, bắt con mà lại sinh tình sai ngoa«. sinh tình sinh tình ☆Trong lòng nảy sinh tình cảm mới, khi đứng trước ngoại cảnh. Td: Đối cảnh sinh tình — Nảy lòng. Đem lòng. Truyện Trê Cóc có câu: »Trê kia là đứa gian manh, bắt con mà lại sinh tình sai ngo…

Cấu tạo: (sanh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rong lòng nảy sinh tình cảm mới, khi đứng trước ngoại cảnh. Td: Đối cảnh sinh tình — Nảy lòng. Đem lòng. Truyện Trê Cóc có câu: »Trê kia là đứa gian manh, bắt con mà lại sinh tình sai ngoa«. sinh tình sinh tình ☆Trong lòng nảy sinh tình cảm mới, khi đứng trước ngoại cảnh. Td: Đối…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萌生爱怜之情; 犹言矫饰情态; 犹蓄意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.萌生爱怜之情。 2.犹言矫饰情态。 3.犹蓄意。