生擒

shēng qín sanh cầm

Hán Việt: sanh cầm · Pinyin: shēng qín

Tổng quan

bắt sống ắt sống quân địch. sinh cầm sinh cầm ☆Bắt sống quân địch.

Cấu tạo: (sanh) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt sống ắt sống quân địch. sinh cầm sinh cầm ☆Bắt sống quân địch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活捉。唐.王昌齡〈從軍行〉七首之五:「前軍夜戰洮河北,已報生擒吐谷渾。」《薛仁貴征遼事略》:「總管放心,俺生擒賊將,奪瑩鎧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活捉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.活捉。

Eng

  • CC-CEDICT to capture alive
  • Cihui to capture alive

ja

  • JMdict capturing something alive