生來
sanh lai
Hán Việt: sanh lai · Pinyin: shēng lái
Tổng quan
từ khi sinh ra | theo bản chất của một người từ nhỏ; từ bé; sinh ra đã như vậy。從小時候起。 這孩子身體生來就結實。 đứa bé này từ nhỏ thân thể đã rất rắn chắc.
Nghĩa
Việt
- Cihui từ khi sinh ra | theo bản chất của một người từ nhỏ; từ bé; sinh ra đã như vậy。從小時候起。 這孩子身體生來就結實。 đứa bé này từ nhỏ thân thể đã rất rắn chắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有生以來。唐.李賀〈啁少年〉詩:「自說生來未為客,一身美妾過三百。」宋.陸游〈漁翁〉詩:「恨渠生來不讀書,江山如此一句無。」 2.先天所賦予、與生俱來。元.鄭廷玉《楚昭公》第四折:「千鈞力氣生來有,單被子胥出盡醜,直自當年舉鼎來,至今閃了右邊手。」《水滸傳》第六一回:「甘羅發早子牙遲,彭祖顏回壽不齊。范丹貧窮石崇富,八字生來各有時。」 3.吳語:(1)當然。《海上花列傳》第四回:「生來擺來哚床浪哉啘,阿耍擺到地浪去?」(2)本來。《海上花列傳》第一八回:「耐是生來一逕蠻稱心,我陸裡有故個福氣?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从小时候起;从来; 犹天生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从小时候起;从来。 2.犹天生。
Eng
- CC-CEDICT from birth|by one's nature
- Cihui from birth; by one's nature
ja
- JMdict by nature|naturally|by birth|innately|congenitally