生根
sanh căn
Hán Việt: sanh căn · Pinyin: shēng gēn
Tổng quan
bén rễ
Nghĩa
Việt
- Cihui bén rễ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物已建立穩固的基礎。如:「他所鼓吹的民族思想,已在群眾中生根。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 植物长了根; 比喻难于移动; 比喻事物建立起牢固的基础。
- Tân Hoa Tự Điển 1.植物长了根。 2.比喻难于移动。 3.比喻事物建立起牢固的基础。
Eng
- CC-CEDICT to take root
- Cihui 生根 hēnggēn v.o. take root