生業

shēng yè sanh nghiệp

Hán Việt: sanh nghiệp · Pinyin: shēng yè

Tổng quan

nghề sinh sống: nghề làm ăn

Cấu tạo: (sanh) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghề sinh sống: nghề làm ăn
  • Cihui iệc làm để sống — Nghề chưa rành, chưa thuần thục (giống như đồ ăn còn sống). sinh nghiệp sinh nghiệp ☆Việc làm để sống — Nghề chưa rành, chưa thuần thục (giống như đồ ăn còn sống). nghề sinh sống; nghề làm ăn。賴以生活的職業。 各安生業。 mọi người yên ổn làm ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 產業、職業。《史記.卷二八.封禪書》:「人聞其能使物及不死,更饋遺之,常餘金錢衣食,人皆以為不治生業而饒給。」《紅樓夢》第六八回:「女婿現在纔十九歲,成日在外嫖賭,不理生業。」

Eng

  • Cihui 生業 hēngyè n. occupation; business

ja

  • JMdict occupation|calling|livelihood