生殖

shēng zhí sanh thực

Hán Việt: sanh thực · Pinyin: shēng zhí

Tổng quan

sinh sản | phát triển mạnh ẻ thêm ra, nảy nở nhiều thêm. sinh thực sinh thực ☆Đẻ thêm ra, nảy nở nhiều thêm.

Cấu tạo: (sanh) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh sản | phát triển mạnh ẻ thêm ra, nảy nở nhiều thêm. sinh thực sinh thực ☆Đẻ thêm ra, nảy nở nhiều thêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.產生繁殖。《左傳.昭公二十五年》:「為溫慈惠和,以效天之生殖長育。」 2.動植物成長後,產生子體,繁殖後代,稱為「生殖」。可分為有性生殖與無性生殖兩種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称繁殖”。生物界动植物孳生后代的现象。分为两大类(1)无性生殖,即不经过生殖细胞的结合,由母体直接产生子代。(2)有性生殖,由两性细胞结合形成新的个体; 生产;种植生殖众则国富而人安|土地肥饶,可以生殖。
  • Tân Hoa Tự Điển ①亦称繁殖”。生物界动植物孳生后代的现象。分为两大类(1)无性生殖,即不经过生殖细胞的结合,由母体直接产生子代。(2)有性生殖,由两性细胞结合形成新的个体。②生产;种植生殖众则国富而人安|土地肥饶,可以生殖。

Eng

  • CC-CEDICT to reproduce|to flourish
  • Cihui to reproduce; to flourish

ja

  • JMdict reproduction