生殺

shēng shā sanh sát

Hán Việt: sanh sát · Pinyin: shēng shā

Tổng quan

sinh sát

Cấu tạo: (sanh) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh sát
  • Cihui ho sống và bắt chết. Chỉ cái quyền lớn, nắm giữ cả đến mạng sống của người khác: »Mặc lòng sinh sát bắt tha uy quyền« (Hạnh thục ca). sinh sát sinh sát ☆Cho sống và bắt chết. Chỉ cái quyền lớn, nắm giữ cả đến mạng sống của người khác: »Mặc lòng sinh sát bắt tha uy quyền« (Hạnh th…

ja

  • JMdict sparing life and taking life|letting live and killing