生民
sanh dân
Hán Việt: sanh dân · Pinyin: shēng mín
Tổng quan
hỉ chung mọi người trong nước. Như Nhân dân, Dân chúng. sinh dân sinh dân ☆Chỉ chung mọi người trong nước. Như Nhân dân, Dân chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung mọi người trong nước. Như Nhân dân, Dân chúng. sinh dân sinh dân ☆Chỉ chung mọi người trong nước. Như Nhân dân, Dân chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民。《孝經.喪親章》:「生事愛敬,死事哀慼,生民之本盡矣。」《孟子.公孫丑上》:「自有生民以來,未有孔子也。」 2.教養人民。《左傳.文公六年》:「閨以正時,時以作事,事以厚生。生民之道,於是乎在矣。」《荀子.致仕》:「凡節奏欲陵,而生民欲寬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《诗·大雅》篇名。记叙周的始祖后稷的诞生及其经历的磨难和播种五谷的事迹。诗中所写后稷之母因脚踩天帝足迹而怀孕以及后稷被母亲抛弃荒野时受牛羊、飞鸟庇护的故事,有着浓厚的神话色彩。
Eng
- Cihui 生民 hēngmín n. <wr.> people; populace