生津

shēng jīnsanh tân

Hán Việt: sanh tân · Pinyin: shēng jīn

Tổng quan

(雜語)生死之河津也。寄歸傳一曰:「依行則俱升彼岸,棄背則並溺生津。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生路。 2.分泌唾液; 增益津液。 3.出汗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分泌唾液。宋.黃庭堅〈戲答晁適道乞消梅〉詩二首之二:「北客未嘗眉自顰,南人誇說齒生津。」明.李時珍《本草綱目.卷二九.果部.桹梅》:「生津止渴,清神下氣。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 津 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)生死之河津也。寄歸傳一曰:「依行則俱升彼岸,棄背則並溺生津。」☸
  • Tần suất từ (TCM) to promote the secretion of saliva , , VI: [bktd] sinh tân (雜語)生死之河津也。寄歸傳一曰:「依行則俱升彼岸,棄背則並溺生津。」☸
  • Biên soạn 生津 shēngjīn* v.o. promote secretion of saliva or body fluid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分泌唾液。宋.黃庭堅〈戲答晁適道乞消梅〉詩二首之二:「北客未嘗眉自顰,南人誇說齒生津。」明.李時珍《本草綱目.卷二九.果部.桹梅》:「生津止渴,清神下氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生路。 2.分泌唾液; 增益津液。 3.出汗。

Eng

  • Cihui 生津 shēngjīn* v.o. promote secretion of saliva or body fluid
  • Tần suất từ 生津 shēngjīn* v.o. promote secretion of saliva or body fluid

Từ liên quan

Gần nghĩa

津人 · 津南 · 津塔 · 津岛 · 津市 · 津梁 · 津沽 · 津泽