生涯

shēng yásanh nhai

Hán Việt: sanh nhai · Pinyin: shēng yá

Tổng quan

cuộc đời; kiếp người; kiếp sống. cuộc đời dạy học. 革命生涯. cuộc đời cách mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①生命的极限生涯本漫漫。②生活舞台生涯, 湖上寄生涯。③生计打柴作生涯, 生涯在王事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人的生命有止境。語本《莊子.養生主》:「吾生也有涯,而知也無涯。」今用以指所過的生活或所經歷的人生。南朝陳.沈烱〈獨酌謠〉:「生涯本漫漫,神理暫超超。」 2.賴以謀生的事業。北周.庾信〈謝趙王賚絲布等啟〉:「非常之錫,有溢生涯。」唐.李商隱〈無題〉詩二首之二:「神女生涯原是夢,小姑居處本無郎。」《聊齋志異.卷一.王成》:「性最懶,生涯日落。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 涯 (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cách kiếm ăn. Như Sinh kế — Ta còn hiểu là làm việc để sống. »Bốn mùa mặt nước sinh nhai« (Nhị độ mai).; sanh nhai/sinh nhai: kiếp sống/cuộc đời/kiếp người; nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc), tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh, (định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...), chạy nhanh, lao nhanh, chạy lung tung cát, (số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển, (thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm, màu cát, vô số, hằng hà sa số…
  • Biên soạn 生涯 hēngyá* n. 1. career; profession 2. livelihood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的生命有止境。語本《莊子.養生主》:「吾生也有涯,而知也無涯。」今用以指所過的生活或所經歷的人生。南朝陳.沈烱〈獨酌謠〉:「生涯本漫漫,神理暫超超。」 2.賴以謀生的事業。北周.庾信〈謝趙王賚絲布等啟〉:「非常之錫,有溢生涯。」唐.李商隱〈無題〉詩二首之二:「神女生涯原是夢,小姑居處本無郎。」《聊齋志異.卷一.王成》:「性最懶,生涯日落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①生命的极限生涯本漫漫。②生活舞台生涯, 湖上寄生涯。③生计打柴作生涯, 生涯在王事。
  • Kaggle Zh-Vi career

Eng

  • JMdict life
  • JMdict lifetime
  • JMdict career
  • JMdict for life
  • JMdict all one's life
  • Cihui career; life (way in which sb lives); period of one's life
  • Tần suất từ career; life (way in which sb lives); period of one's life

Đức

  • Handedict Laufbahn, Werdegang, Karriere

ja

  • JMdict 生涯(しょうがい)

other

  • Nguồn khác Cách kiếm ăn. Như Sinh kế
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là làm việc để sống
  • Nguồn khác Tiết Tịnh Từ Sư Nhất Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 上堂:寂然不動、感而遂通古人恁麼說話、大似預搔待痒。若教渠踏著衲僧關捩、管取別有生涯。喝一喝、卓拄杖下座。 Sư thượng đường nói: Lặng yên chẳng động, nhờ cảm mà thành thông
  • Nguồn khác Người xưa nói thế ấy giống như chưa ngứa đã gãi
  • Nguồn khác Giá mà bảo y đạp nhằm chỗ then chốt sự lí của thiền tăng, đảm bảo riêng có con đường sống
  • Nguồn khác Nói xong hét một tiếng, dộng gậy rồi xuống toà

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生计