生涯

shēng yá sanh nhai

Hán Việt: sanh nhai · Pinyin: shēng yá

Tổng quan

sự nghiệp | cuộc sống (cách ai đó sống) | giai đoạn của cuộc đời ách kiếm ăn. Như Sinh kế — Ta còn hiểu là làm việc để sống. »Bốn mùa mặt nước sinh nhai« (Nhị độ mai). sinh nhai sinh nhai ☆Cách kiếm ăn. Như Sinh kế — Ta còn hiểu là làm việc để sống. »Bốn mùa mặt nước sinh nhai« (Nhị độ mai).

Cấu tạo: (sanh) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nghiệp | cuộc sống (cách ai đó sống) | giai đoạn của cuộc đời ách kiếm ăn. Như Sinh kế — Ta còn hiểu là làm việc để sống. »Bốn mùa mặt nước sinh nhai« (Nhị độ mai). sinh nhai sinh nhai ☆Cách kiếm ăn. Như Sinh kế — Ta còn hiểu là làm việc để sống. »Bốn mùa mặt nước sinh nhai« (…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的生命有止境。語本《莊子.養生主》:「吾生也有涯,而知也無涯。」今用以指所過的生活或所經歷的人生。南朝陳.沈烱〈獨酌謠〉:「生涯本漫漫,神理暫超超。」 2.賴以謀生的事業。北周.庾信〈謝趙王賚絲布等啟〉:「非常之錫,有溢生涯。」唐.李商隱〈無題〉詩二首之二:「神女生涯原是夢,小姑居處本無郎。」《聊齋志異.卷一.王成》:「性最懶,生涯日落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生命的极限生涯本漫漫; 生活舞台生涯|湖上寄生涯; 生计打柴作生涯|生涯在王事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①生命的极限生涯本漫漫。②生活舞台生涯|湖上寄生涯。③生计打柴作生涯|生涯在王事。

Eng

  • CC-CEDICT career|life (way in which sb lives)|period of one's life
  • Cihui career; life (way in which sb lives); period of one's life

ja

  • JMdict life|lifetime|career|for life|all one's life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生计