生湊
sanh thấu
Hán Việt: sanh thấu · Pinyin: shēng còu
Tổng quan
gượng gạo góp thành: chắp vá/gom lại cho có lệ
Nghĩa
Việt
- Cihui gượng gạo góp thành: chắp vá/gom lại cho có lệ
- Cihui gượng gạo góp thành; chắp vá; gom lại cho có lệ。勉強湊成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉強拼湊。如:「事發突然,大家就生湊幾萬塊給他救急。」
Eng
- Cihui 生湊 hēngcòu v. 1. manage to come up with sth. 2. arbitrarily dish up (unrelated facts)