生灭二观

sanh diệt nhị quan

Hán Việt: sanh diệt nhị quan

Tổng quan

sinh diệt nhị quán (術語)一、生觀,觀緣無無明生行,緣行生識,乃至緣生生老死,次第生起之相也。是為流轉門。二、滅觀。觀無明滅則行滅,乃至生滅則老死滅,次第滅壞之相也。是為還滅門。見四教儀。☸

Cấu tạo: (sanh) + (diệt) + (nhị) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh diệt nhị quán (術語)一、生觀,觀緣無無明生行,緣行生識,乃至緣生生老死,次第生起之相也。是為流轉門。二、滅觀。觀無明滅則行滅,乃至生滅則老死滅,次第滅壞之相也。是為還滅門。見四教儀。☸