生靈

shēng líng sanh linh

Hán Việt: sanh linh · Pinyin: shēng líng

Tổng quan

(văn học) người dân | sinh vật | sinh linh

Cấu tạo: (sanh) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người dân | sinh vật | sinh linh
  • Cihui sinh linh sinh linh ☆Chỉ chung mọi người trong nước. Như Sinh dân 生民.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人民、百姓。唐.杜荀鶴〈再經胡城縣〉詩:「今來縣宰加朱紱,便是生靈血染成。」《大宋宣和遺事.元集》:「卻有夏桀無道,……日與兇徒沉酖於『酒池』、『肉林』間,苦虐生靈。」 2.生命。南朝梁.沈約〈與徐勉書〉:「當由生靈有限,勞役過差,總比凋竭,歸之暮年。」《西遊記》第三五回:「你一個妖精的性命捨不得,似我師父、師弟、連馬四個生靈,平白的吊在洞裡,我心何忍!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类;人民;百姓万物之内生灵寡而禽兽多|为生灵免于涂炭; 生命生灵有限,劳役过瘥|生灵一谢,再得无期; 有生命之物可爱的小生灵。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人类;人民;百姓万物之内生灵寡而禽兽多|为生灵免于涂炭。②生命生灵有限,劳役过瘥|生灵一谢,再得无期。③有生命之物可爱的小生灵。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) the people|living thing|creature
  • Cihui (literary) the people; living thing; creature