生父

shēng fù sanh phụ

Hán Việt: sanh phụ · Pinyin: shēng fù

Tổng quan

cha ruột

Cấu tạo: (sanh) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha ruột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親生的父親。相對於養父、繼父而言。如:「他從小便被領養,對生父毫無印象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生育己身的父亲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生育己身的父亲。

Eng

  • CC-CEDICT biological father
  • Cihui biological father