生物

shēng wù sanh vật

Hán Việt: sanh vật · Pinyin: shēng wù

Tổng quan

sinh vật | sinh vật sống | dạng sống | thuộc về sinh học | LT:個|个 hỉ chung những vật có sự sống. sinh vật sinh vật ☆Chỉ chung những vật có sự sống.

Cấu tạo: (sanh) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vật | sinh vật sống | dạng sống | thuộc về sinh học | LT:個|个 hỉ chung những vật có sự sống. sinh vật sinh vật ☆Chỉ chung những vật có sự sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指一切有生命的物體。《莊子.人間世》:「養虎者不敢以生物與之。」唐.元稹〈含風夕〉詩:「生物固有涯,安能比金石。」 2.生成萬物。《禮記.樂記》:「土敝則草木不長,水煩則魚鱉不大,氣衰則生物不遂。」《荀子.禮論》:「天能生物,不能辨物也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然界中所有具有生长、发育、繁殖等能力的物体。生物能通过新陈代谢作用跟周围环境进行物质交换。动物、植物、真菌、细菌、病毒等都是生物。

Eng

  • CC-CEDICT organism|living creature|life form|biological|CL:個|个[ge4]
  • Cihui organism; living creature; life form; biological; CL:個|个

ja

  • JMdict living thing|organism|creature|life|biology
  • JMdict raw food|perishables