生物學
sanh vật học
Hán Việt: sanh vật học · Pinyin: shēng wù xué
Tổng quan
sinh học
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh học
- Cihui sinh vật học sinh vật học ☆Ngành nghiên cứu về mọi vật có sự sống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究生命現象的科學,包括形態學、分類學、遺傳學、生理學、生態學等學門。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自然科学的一个部门。研究生物的结构、功能、发生和发展的规律。根据研究对象,分为动物学、植物学、微生物学等;根据研究内容,分为分类学、解剖学、生理学、遗传学、生态学等。
Eng
- CC-CEDICT biology
- Cihui biology
ja
- JMdict biology