生猛

shēng měng sanh mãnh

Hán Việt: sanh mãnh · Pinyin: shēng měng

Tổng quan

đầy sức sống | bạo liệt | dũng cảm | tươi (hải sản)

Cấu tạo: (sanh) + (mãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy sức sống | bạo liệt | dũng cảm | tươi (hải sản)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容海鮮類食物鮮活的樣子。如:「生猛海鮮」。 2.形容人生氣勃勃,勇猛無比的樣子。如:「他生猛的表現,是這次球隊致勝的關鍵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指活蹦乱跳的(鱼虾等):~海鲜;富有生气和活力的:~的武打动作。

Eng

  • CC-CEDICT full of life|violent|brave|fresh (of seafood)
  • Cihui full of life; violent; brave; fresh (of seafood)