生田

shēng tián sanh điền

Hán Việt: sanh điền · Pinyin: shēng tián

Tổng quan

sinh điền (譬喻)人生如禾穀,乍生乍穫,轉轉不巳,謂為生死之田地,三界流轉之地也。寄歸傳二曰:「控制生田。」☸

Cấu tạo: (sanh) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh điền (譬喻)人生如禾穀,乍生乍穫,轉轉不巳,謂為生死之田地,三界流轉之地也。寄歸傳二曰:「控制生田。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未开垦的荒地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.未开垦的荒地。