生番

shēng fān sanh phiên

Hán Việt: sanh phiên · Pinyin: shēng fān

Tổng quan

man rợ | người mọi rợ nguyên thủy iống người chưa được khai hoá. sinh phiên sinh phiên ☆Giống người chưa được khai hoá.

Cấu tạo: (sanh) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui man rợ | người mọi rợ nguyên thủy iống người chưa được khai hoá. sinh phiên sinh phiên ☆Giống người chưa được khai hoá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指文明發展程度上,處於較原始狀態的民族。《儒林外史》第三九回:「過了半年,松藩衛邊外生番與內地民人互市,因買賣不公,彼此吵鬧起來。」《清史稿.卷八.聖祖本紀三》:「四川威州龍溪十八寨生番歸化納糧。」《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「他說要開拓生番的地方,到底不知開拓了多少?」_x000D_ 2.清代稱番界外不受官方治理的臺灣原住民。包含不納稅、不服徭役的生番,與納稅但不服徭役的歸化生番。與熟番相對。《諸羅縣志.卷八.風俗志.狀貌》:「山高海大,番人稟生其間,無姓而有字,內附輸餉者曰熟番,未服教化者曰生番。」清.鄧傳安《蠡測彙鈔.臺灣番社紀略》:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时侮称文明发展程度较低的人。多指少数民族或外族; 喻凶残野蛮的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时侮称文明发展程度较低的人。多指少数民族或外族。 2.喻凶残野蛮的人。

Eng

  • CC-CEDICT barbarian|aboriginal savage
  • Cihui barbarian; aboriginal savage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛮人