生疑

shēng yí sanh nghi

Hán Việt: sanh nghi · Pinyin: shēng yí

Tổng quan

rở nên ngờ vực. Đâm ra ngờ vực. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vả đây đường sá xa xôi, mà ta bất động nữa người sinh nghi«. sinh nghi sinh nghi ☆Trở nên ngờ vực. Đâm ra ngờ vực. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vả đây đường sá xa xôi, mà ta bất động nữa người sinh nghi«. sinh nghi; hoài nghi。產生懷疑。

Cấu tạo: (sanh) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rở nên ngờ vực. Đâm ra ngờ vực. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vả đây đường sá xa xôi, mà ta bất động nữa người sinh nghi«. sinh nghi sinh nghi ☆Trở nên ngờ vực. Đâm ra ngờ vực. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vả đây đường sá xa xôi, mà ta bất động nữa người sinh nghi«. sinh nghi;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起疑心,產生懷疑。《初刻拍案驚奇》卷三一:「師傅不要去了,這裡人眼多,不見走入來,只見你走出去,人要生疑,且在此再歇一夜。」《紅樓夢》第七四回:「鳳姐道:『理雖如此,只是你我知道的,不知道的焉得不生疑呢。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生怀疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生怀疑。

Eng

  • Cihui 生疑 hēngyí v.o. become suspicious