生疼
sanh đông
Hán Việt: sanh đông · Pinyin: shēng téng
Tổng quan
cực kỳ đau đớn
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ đau đớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很痛。《西遊記》第四八回:「那獃子撩衣拽步,走上河邊,雙手舉鈀,儘力一築,只聽撲的一聲,築了九個白跡,手也振得生疼。」《紅樓夢》第四一回:「劉姥姥便趕上來拉他的手,咕咚一聲,便撞到板壁上,把頭碰的生疼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发疼;很疼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发疼;很疼。
Eng
- CC-CEDICT extremely painful
- Cihui extremely painful