生相
sanh tương
Hán Việt: sanh tương · Pinyin: shēng xiāng
Tổng quan
sinh tướng (術語)四相之一。使未起之有為法生於現在之法也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh tướng (術語)四相之一。使未起之有為法生於現在之法也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長相、面貌。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「小的見他生相是個惡的,一定拿這藥去藥死了人。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「身係本處遊僧,自幼生相似女。」也作「生像」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长相;相貌; 犹性情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长相;相貌。 2.犹性情。
Eng
- Cihui 生相 shēngxiàng n. 1. looks; features; appearance 2. any one of the names of 12 symbolic animals associated with a 12-year cycle