生祠

shēng cí sanh từ

Hán Việt: sanh từ · Pinyin: shēng cí

Tổng quan

ền thờ người đang còn sống, nhưng có sự nghiệp lớn lao, giúp ích cho nhiều người. sinh từ sinh từ ☆Đền thờ người đang còn sống, nhưng có sự nghiệp lớn lao, giúp ích cho nhiều người.

Cấu tạo: (sanh) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ền thờ người đang còn sống, nhưng có sự nghiệp lớn lao, giúp ích cho nhiều người. sinh từ sinh từ ☆Đền thờ người đang còn sống, nhưng có sự nghiệp lớn lao, giúp ích cho nhiều người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對還活著的人立祠奉祀,以表示內心的感戴和欽敬之意。《初刻拍案驚奇》卷二一:「就與林上舍建立生祠供養,報答還珠之恩。」清.趙翼《陔餘叢考.卷三二.生祠》:「史記欒布為燕相,燕齊之間皆為立社,號曰欒公社;石慶為齊相,齊人為立石相祠,此生祠之始也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为活人建立的祠庙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为活人建立的祠庙。

Eng

  • CC-CEDICT temple dedicated to sb still alive
  • Cihui 生祠 shēngcí p.w. temple to a living person M:⁴zuò

ja

  • JMdict monument (stela, hokora, etc.) commemorating a living god