生端
sanh đoan
Hán Việt: sanh đoan · Pinyin: shēng duān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹起是非。《二刻拍案驚奇》卷一八:「幸喜春花是甄家遠方討來的,沒有親戚,無人生端告執人命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引起事端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引起事端。
Eng
- Cihui 生端 hēngduān v.o. <wr.> stir up trouble