生紙

shēng zhǐ sanh chỉ

Hán Việt: sanh chỉ · Pinyin: shēng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未經塗蠟或煮硾的紙。唐.韓愈〈與陳給事書〉:「送孟郊序一首,生紙寫,不加裝飾。」 2.普通繪畫用紙,而未上膠礬、滴水即透者,稱為「生紙」。宋.邵博《邵氏聞見後錄》卷二八:「唐人有熟紙,有生紙。熟紙所謂妍妙輝光者,其法不一。生紙非有喪故不用。」

Eng

  • Cihui 生紙 hēngzhǐ n. <trad.> unsized paper M:¹zhāng

ja

  • JMdict unsized paper