生肉

shēng ròusanh nhục

Hán Việt: sanh nhục · Pinyin: shēng ròu

Tổng quan

Thịt sống (chưa nấu nướng)

Cấu tạo: 生 (sanh) + 肉 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thịt sống
  • VietPhrases thịt tươi
  • Tần suất từ Thịt sống (chưa nấu nướng).; sống (chưa nấu chín), thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống, non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương), không viền, ấm và lạnh; rét căm căm, không gọt giũa, sống sượng, không công bằng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện tục tĩu, nói chuyện nhảm, ông ba bị, ông ngáo ộp, cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất, chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt, làm trầy da, làm trầy da chảy máu; hịt sống (chưa nấu nướng).; thịt sống; thịt tươi
  • Biên soạn 生肉 hēngròu n. raw/uncooked meat M:²kuài

Eng

  • JMdict raw meat
  • JMdict fresh meat
  • Cihui raw meat
  • Tần suất từ 生肉 hēngròu n. raw/uncooked meat M:²kuài

ja

  • JMdict 生肉(せいにく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

生肉芽 · 生下 · 生业 · 生丝 · 生事 · 生产 · 生人 · 生仔