生葉

shēng yè sanh diệp

Hán Việt: sanh diệp · Pinyin: shēng yè

Tổng quan

như lá, (thực vật học) có nhiều lá, (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng, trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá, đánh số (tờ sách), chia ra thành lá mỏng sự chia ra thành lá mỏng, sự trang trí bằng hình lá, sự đánh số tờ sách lá cây; lá (vàng, bạc...), tờ (giấy), tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm), noi gương ai, bắt chước ai, cải tà quy chính;…

Cấu tạo: (sanh) + (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như lá, (thực vật học) có nhiều lá, (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng, trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá, đánh số (tờ sách), chia ra thành lá mỏng sự chia ra thành lá mỏng, sự trang trí bằng hình lá, sự đánh số tờ sách lá cây; lá (vàng, bạc...), tờ (giấy),…