生角
sanh giác
Hán Việt: sanh giác · Pinyin: shēng jué
Tổng quan
vai nam (trong Hí Khúc)。戲曲角色,扮演男子,有老生、小生、武生等區別,通常專指老生。
Nghĩa
Việt
- Cihui vai nam (trong Hí Khúc)。戲曲角色,扮演男子,有老生、小生、武生等區別,通常專指老生。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中的一種角色,今通常指老生。也作「生腳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧角色之一。南戏,明清传奇多扮青壮年男子。今通常指老生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧角色之一。南戏,明清传奇多扮青壮年男子。今通常指老生。
Eng
- Cihui 生角 shēngjué n. <opera> bearded actor representing a man of maturity and integrity