生變

shēng biàn sanh biến

Hán Việt: sanh biến · Pinyin: shēng biàn

Tổng quan

sinh biến: phát sinh biến cố

Cấu tạo: (sanh) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh biến: phát sinh biến cố
  • Cihui sinh biến (術語)二變之一。亦曰轉。如種子生現行,現行生種子,生熟自果也。☸ phát sinh biến cố; sinh biến。發生變故。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生變故。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「今若一處被侵,必謂以次見奪,人心易動,若一旦生變,天下未可圖也。」《水滸傳》第一○九回:「大王,事不宜遲,請大王速卸下袍服,急投東川去。恐城中見了生變。」

Eng

  • Cihui 生變 shēngbiàn v.o. 1. come about; happen (of unforeseen events) 2. Trouble arises.