生財

shēng cái sanh tài

Hán Việt: sanh tài · Pinyin: shēng cái

Tổng quan

kiếm tiền àm ra của cải, tạo ra tiền lời. sinh tài sinh tài ☆Làm ra của cải, tạo ra tiền lời. 1. phát tài; sinh lợi; làm ra tiền。指增加財富。 生財有道。 biết cách làm ra tiền. 2. dụng cụ; đồ dùng (trong cửa hàng thời xưa)。舊時指商店所用的傢具雜物。

Cấu tạo: (sanh) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh tài sinh tài ☆Làm ra của cải, tạo ra tiền lời.
  • Cihui kiếm tiền àm ra của cải, tạo ra tiền lời. sinh tài sinh tài ☆Làm ra của cải, tạo ra tiền lời. 1. phát tài; sinh lợi; làm ra tiền。指增加財富。 生財有道。 biết cách làm ra tiền. 2. dụng cụ; đồ dùng (trong cửa hàng thời xưa)。舊時指商店所用的傢具雜物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賺錢,發財累聚財富。《禮記.大學》:「生財有大道。生之者眾,食之者寡,為之者疾,用之者舒,則財恆足矣。」宋.王安石〈與馬運判書〉:「蓋為家者,不為其子生財,有父之嚴而子富焉,則何求而不得?」 2.舊時指商店裡的家具雜貨。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增加财富;发财; 旧时指商店等所用的家具杂物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增加财富;发财。 2.旧时指商店等所用的家具杂物。

Eng

  • CC-CEDICT to make money
  • Cihui to make money