生趣
sanh thú
Hán Việt: sanh thú · Pinyin: shēng qù
Tổng quan
iềm vui thích trong cuộc sống. sinh thú sinh thú ☆Niềm vui thích trong cuộc sống. sinh thú (術語)四生六趣也。歸敬儀上曰:「由昔背正從邪,流蕩生趣。」☸ cái vui trên đời; cái thú trên đời; hứng thú trên đời。生活的趣味。 生趣盎然。 tràn đầy lòng yêu đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui iềm vui thích trong cuộc sống. sinh thú sinh thú ☆Niềm vui thích trong cuộc sống. sinh thú (術語)四生六趣也。歸敬儀上曰:「由昔背正從邪,流蕩生趣。」☸ cái vui trên đời; cái thú trên đời; hứng thú trên đời。生活的趣味。 生趣盎然。 tràn đầy lòng yêu đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.創造、產生趣味。南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「觀其體贍而律調,辭清而志顯,應物掣巧,隨變生趣,執轡有餘,故能緩急應節矣。」 2.生動有趣。清.趙翼《甌北詩話.卷一二.各體詩》:「又戲張子野娶妾,專用張家事點綴縈拂,最有生趣。」 3.生活的情趣。《聊齋志異.卷二.珠兒》:「冷落庭幃,益少生趣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 产生意趣; 生活情趣;乐趣; 佛教谓轮回转生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.产生意趣。 2.生活情趣;乐趣。 3.佛教谓轮回转生。
Eng
- Cihui 生趣 hēngqù n. joy of life