生還

shēng huán sanh hoàn

Hán Việt: sanh hoàn · Pinyin: shēng huán

Tổng quan

trở về còn sống | sống sót

Cấu tạo: (sanh) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về còn sống | sống sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫險歸來。《後漢書.卷四七.班超傳》:「一得生還,復見闕庭,使國永無勞遠之慮,西域無倉卒之憂。」唐.杜甫〈喜達行在所〉詩三首之二:「生還今日事,間道暫時人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活着回来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.活着回来。

Eng

  • CC-CEDICT to return alive|to survive
  • Cihui to return alive; to survive

ja

  • JMdict returning alive|surviving|reaching the home plate