生鐵
sanh thiết
Hán Việt: sanh thiết · Pinyin: shēng tiě
Tổng quan
gang thô ắt sống, quặng đất. Sắt chưa luyện. sinh thiết sinh thiết ☆Sắt sống, quặng đất. Sắt chưa luyện. gang; mẻ kim loại。用鐵礦石煉成的鐵。含碳量在1.7 4.5%之間,並含有磷、硫、硅等雜質。質脆,不能鍛壓。是煉鋼和鑄造器物的原料。也叫生鐵或銑鐵。見〖鑄鐵〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh thiết sinh thiết ☆Sắt sống, quặng đất. Sắt chưa luyện.
- Cihui gang thô ắt sống, quặng đất. Sắt chưa luyện. sinh thiết sinh thiết ☆Sắt sống, quặng đất. Sắt chưa luyện. gang; mẻ kim loại。用鐵礦石煉成的鐵。含碳量在1.7 4.5%之間,並含有磷、硫、硅等雜質。質脆,不能鍛壓。是煉鋼和鑄造器物的原料。也叫生鐵或銑鐵。見〖鑄鐵〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 含鐵的礦石,經鼓風爐冶鍊,所得到最初的粗鐵。含碳量較高,性質既硬且脆。可繼續鍛鍊,除去碳和雜質,來製造熟鐵或鋼等。也稱為「銑鐵」、「鑄鐵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用铁矿石炼成的铁。含碳量大于2%,并含有磷、硫、硅等杂质。质脆。按用途可分为铸造生铁(铸铁)、炼钢生铁、合金生铁。
Eng
- CC-CEDICT pig iron
- Cihui pig iron