生鐵

shēng tiěsanh thiết

Hán Việt: sanh thiết · Pinyin: shēng tiě

Tổng quan

gang; mẻ kim loại

新华 · Tân Hoa Đại lục

用铁矿石炼成的铁。含碳量大于2%,并含有磷、硫、硅等杂质。质脆。按用途可分为铸造生铁(铸铁)、炼钢生铁、合金生铁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含鐵的礦石,經鼓風爐冶鍊,所得到最初的粗鐵。含碳量較高,性質既硬且脆。可繼續鍛鍊,除去碳和雜質,來製造熟鐵或鋼等。也稱為「銑鐵」、「鑄鐵」。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 鐵 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 生鐵 hēngtiě n. pig iron M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含鐵的礦石,經鼓風爐冶鍊,所得到最初的粗鐵。含碳量較高,性質既硬且脆。可繼續鍛鍊,除去碳和雜質,來製造熟鐵或鋼等。也稱為「銑鐵」、「鑄鐵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用铁矿石炼成的铁。含碳量大于2%,并含有磷、硫、硅等杂质。质脆。按用途可分为铸造生铁(铸铁)、炼钢生铁、合金生铁。

Eng

  • Cihui pig iron

Đức

  • Handedict Eisenguss

other

  • Nguồn khác Sắt sống, quặng đất. Sắt chưa luyện

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

熟铁