生隙
sanh khích
Hán Việt: sanh khích · Pinyin: shēng xì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁機惹起事端。《紅樓夢》第三二回:「今忽見寶玉亦有麒麟,便恐因此生隙,同史湘雲也做出那些風流佳事來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 产生嫌隙或事端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.产生嫌隙或事端。
Eng
- Cihui 生隙 hēngxì v.o. cause friction between people