生魂
sanh hồn
Hán Việt: sanh hồn · Pinyin: shēng hún
Tổng quan
hồn ma
Nghĩa
Việt
- Cihui hồn ma
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的靈魂。《紅樓夢》第五回:「姐姐曾說今日今時,必有絳珠妹子的生魂前來遊玩舊景,故我等久待。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 活人的魂魄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.活人的魂魄。