生魄
sanh phách
Hán Việt: sanh phách · Pinyin: shēng pò
Tổng quan
hoảng thời gian từ giữa tháng đến cuối tháng âm lịch, mặt trăng ngày càng tối đi. sinh phách sinh phách ☆Khoảng thời gian từ giữa tháng đến cuối tháng âm lịch, mặt trăng ngày càng tối đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoảng thời gian từ giữa tháng đến cuối tháng âm lịch, mặt trăng ngày càng tối đi. sinh phách sinh phách ☆Khoảng thời gian từ giữa tháng đến cuối tháng âm lịch, mặt trăng ngày càng tối đi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指月未盛明时所发的光; 活人的魂魄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指月未盛明时所发的光。 2.活人的魂魄。