產痛

chǎn tòng sản thống

Hán Việt: sản thống · Pinyin: chǎn tòng

Tổng quan

sự đau dữ dội, (nghĩa bóng) nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở, (từ hiếm,nghĩa hiếm) quằn quại

Cấu tạo: (sản) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đau dữ dội, (nghĩa bóng) nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở, (từ hiếm,nghĩa hiếm) quằn quại