產科

chǎn kē sản khoa

Hán Việt: sản khoa · Pinyin: chǎn kē

Tổng quan

khoa sản | phòng hộ sinh | sản khoa

Cấu tạo: (sản) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa sản | phòng hộ sinh | sản khoa
  • Cihui sản khoa sản khoa ☆Ngành đỡ đẻ và chữa trị các chứng bệnh về sinh đẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫學上專指替女性從事分娩工作的科別。通常與婦科並稱為「婦產科」。如:「這位待產婦正在產科做例行檢查。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医家或医院中的一科。专治妇女孕产诸疾,并辅助产妇分娩。亦指关于产科的医学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医家或医院中的一科。专治妇女孕产诸疾,并辅助产妇分娩。亦指关于产科的医学。

Eng

  • CC-CEDICT maternity department|maternity ward|obstetrics
  • Cihui maternity department; maternity ward; obstetrics