產銷

chǎn xiāo sản tiêu

Hán Việt: sản tiêu · Pinyin: chǎn xiāo

Tổng quan

sản xuất và bán hàng | sản xuất và tiếp thị

Cấu tạo: (sản) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản xuất và bán hàng | sản xuất và tiếp thị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將產品集中,再運載到各地去銷售。如:「惟有健全的產銷制度,才能杜絕中盤商的利益壟斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生产和销售。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生产和销售。

Eng

  • CC-CEDICT production and sales; production and marketing
  • Cihui production and sales; production and marketing