產門

chǎn mén sản môn

Hán Việt: sản môn · Pinyin: chǎn mén

Tổng quan

sản môn: cửa mình của sản phụ

Cấu tạo: (sản) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản môn: cửa mình của sản phụ
  • Cihui ửa mình đàn bà, cửa sinh đẻ. sản môn sản môn ☆Cửa mình đàn bà, cửa sinh đẻ. sản môn; cửa mình của sản phụ。產婦的陰門。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女的陰戶。《董西廂》卷二:「不合道渾如那話,初出產門來。」元.李行道《灰闌記》第二折:「那一日產房裡,關得黑洞洞的,也不看見人的嘴臉,但是我手裡摸去,那產門像是大娘子的。」也稱為「產戶」。

Eng

  • Cihui 產門 hǎnmén n. woman's genitals