甥館

shēng guǎnsanh quán

Hán Việt: sanh quán · Pinyin: shēng guǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语本《孟子.万章下》"舜尚见帝。帝馆甥于贰室。"赵岐注"贰室,副宫也……《礼》谓妻父曰外舅,谓我舅者,吾谓之甥。尧以女妻舜,故谓舜甥。"后因以指赘婿的住处或女婿家。 2.指女婿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

女婿所住的房子。語本《孟子.萬章下》:「舜尚見帝,帝館甥于貳室。」

Cấu tạo: 甥 (sanh) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà con rể
  • Biên soạn 甥館 shēngguǎn p.w. room for a son-in-law who assumes his father-in-law's name and lives under the latter's roof M:¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女婿所住的房子。語本《孟子.萬章下》:「舜尚見帝,帝館甥于貳室。」

Eng

  • Cihui 甥館 shēngguǎn p.w. room for a son-in-law who assumes his father-in-law's name and lives under the latter's roof M:¹jiān

Từ liên quan

Gần nghĩa

甥女 · 館客 · 館榖 · 館甥 · 館舍 · 館閣 · 館驛 · 館地