用上
dụng thượng
Hán Việt: dụng thượng
Tổng quan
dụng thướng/dụng thượng: dùng tới; dùng tới
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sử dụng
- VietPhrases dùng tới
- Tần suất từ dụng thướng/dụng thượng: dùng tới; dùng tới
- Biên soạn r.v. 1. be made use of; make use of 2. be put to use
Eng
- Cihui 用上 òngshàng* r.v. 1. be made use of; make use of 2. be put to use
- Tần suất từ r.v. 1. be made use of; make use of 2. be put to use