用世
dụng thế
Hán Việt: dụng thế · Pinyin: yòng shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為世所用。唐.戴叔倫〈寄孟郊〉詩:「用世空悲聞道淺,入山偏喜識僧多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹历世。 2.见用于世,为世所用。
Eng
- Cihui 用世 yòngshì v.o. be employed in a way in which one can do good for the world