用事
dụng sự
Hán Việt: dụng sự · Pinyin: yòng shì
Tổng quan
nắm quyền; đương quyền; đang cầm quyền. 奸臣用事 gian thần cầm quyền.; làm việc (theo cảm tính cá nhân). 意氣用事 làm việc theo ý chí. 感情用事 làm việc theo tình cảm; dẫn điển cổ
①当权; 执政赵太后新用事, 又因厚币用事者。②行事感情用事, 意气用事, 照例用事。
1.當權執政。《戰國策.秦策三》:「今秦太后、穰侯用事,高陵、涇陽佐之。」《大宋宣和遺事.利集》:「緣京用事,姦人並進。」 2.行事、辦事。如:「意氣用事」。 3.引用典故。唐.釋皎然《詩式.用事》:「詩人皆以徵古為用事,不必盡然也。」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩法》:「押韻不必有出處,用事不必拘來歷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nắm quyền hành mà lo việc — Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú.; ắm quyền hành mà lo việc — Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú.; 1. nắm quyền; đương quyền; đang cầm quyền. 奸臣用事 gian thần cầm quyền. 2. làm việc (theo cảm tính cá nhân). 意氣用事 làm việc theo ý chí. 感情用事 làm việc theo tình cảm 3. dẫn điển cổ; đương quyền; đang cầm quyền; làm việc; dẫn điển cổ
- Biên soạn 用事 yòngshì v.o. 1. manage; handle 2. act 3. <wr.> be in power
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當權執政。《戰國策.秦策三》:「今秦太后、穰侯用事,高陵、涇陽佐之。」《大宋宣和遺事.利集》:「緣京用事,姦人並進。」 2.行事、辦事。如:「意氣用事」。 3.引用典故。唐.釋皎然《詩式.用事》:「詩人皆以徵古為用事,不必盡然也。」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩法》:「押韻不必有出處,用事不必拘來歷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①当权; 执政赵太后新用事, 又因厚币用事者。②行事感情用事, 意气用事, 照例用事。
Eng
- JMdict business
- JMdict things to do
- JMdict engagement
- JMdict errand
- JMdict affairs
- Cihui 用事 yòngshì v.o. 1. manage; handle 2. act 3. <wr.> be in power
- Tần suất từ 用事 yòngshì v.o. 1. manage; handle 2. act 3. <wr.> be in power
ja
- JMdict 用事(ようじ)
other
- Nguồn khác Nắm quyền hành mà lo việc
- Nguồn khác Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú