用事

yòng shì dụng sự

Hán Việt: dụng sự · Pinyin: yòng shì

Tổng quan

ắm quyền hành mà lo việc — Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú. dụng sự dụng sự ☆Nắm quyền hành mà lo việc — Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú. 1. nắm quyền; đương quyền; đang cầm quyền。當權。 奸臣用事 gian thần cầm quyền. 2. làm việc (theo cảm tính cá nhân)。(憑感情、意氣等)行事。 意氣用事 làm việc theo ý chí. 感情用事 làm việc theo tình cảm 3. dẫn điển cổ。引用典故。

Cấu tạo: (dụng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm quyền hành mà lo việc — Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú. dụng sự dụng sự ☆Nắm quyền hành mà lo việc — Dùng việc xưa, điển cố, vào văn chương thi phú. 1. nắm quyền; đương quyền; đang cầm quyền。當權。 奸臣用事 gian thần cầm quyền. 2. làm việc (theo cảm tính cá nhân)。(憑感情…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當權執政。《戰國策.秦策三》:「今秦太后、穰侯用事,高陵、涇陽佐之。」《大宋宣和遺事.利集》:「緣京用事,姦人並進。」 2.行事、辦事。如:「意氣用事」。 3.引用典故。唐.釋皎然《詩式.用事》:「詩人皆以徵古為用事,不必盡然也。」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩法》:「押韻不必有出處,用事不必拘來歷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①当权;执政赵太后新用事|又因厚币用事者。②行事感情用事|意气用事|照例用事。

Eng

  • Cihui 用事 yòngshì v.o. 1. manage; handle 2. act 3. <wr.> be in power

ja

  • JMdict business|things to do|engagement|errand|affairs