用人

yòng réndụng nhân

Hán Việt: dụng nhân · Pinyin: yòng rén

Tổng quan

dùng người. 用人不當 dùng người không thoả đáng 善於用人 giỏi dùng người; có tài dùng người; cần người. hiện nay đang là lúc cần người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.任用人才; 使用人员。 2.使用的人。 3.犹言使用民众。 4.古谓杀人以祭。 5.佣工; 仆人。 6.特指奶妈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.使用人。《淮南子.說林》:「凡用人之道,若以燧取火,疏之則弗得,數之則弗中。」 2.需求人才。《三國演義》第四五回:「目今用人之際,只願吳侯與劉使君同心,則功可成。」 3.僕役。《二十年目睹之怪現狀》第三回:「又交代用人,從此叫那土老兒做老爺,叫自己做太太。」也作「佣人」。

Cấu tạo: 用 (dụng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dụng nhân: người hầu/dùng người/cần người; Dùng người vào công việc.; tôi; người hầu , tuyển dụng ai cho một công việc , quản lý nhân sự , cần tuyển dụng nhân viên; 1. dùng người. 用人不當 dùng người không thoả đáng 善於用人 giỏi dùng người; có tài dùng người 2. cần người. hiện nay đang là lúc cần người.; dùng người; cần người
  • Biên soạn 1. employ/handle people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用人。《淮南子.說林》:「凡用人之道,若以燧取火,疏之則弗得,數之則弗中。」 2.需求人才。《三國演義》第四五回:「目今用人之際,只願吳侯與劉使君同心,則功可成。」 3.僕役。《二十年目睹之怪現狀》第三回:「又交代用人,從此叫那土老兒做老爺,叫自己做太太。」也作「佣人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.任用人才; 使用人员。 2.使用的人。 3.犹言使用民众。 4.古谓杀人以祭。 5.佣工; 仆人。 6.特指奶妈。

Eng

  • JMdict manager
  • JMdict steward
  • JMdict factotum
  • JMdict person next in rank to the chief retainers and in charge of general management and accounting in a samurai family (Edo period)
  • JMdict useful person
  • Cihui servant; to employ sb for a job; to manage people; to be in need of staff
  • Tần suất từ v.o. 1. employ/handle people , Wǒmen zhǔrèn hěn huì ∼. Our director is good at handling people. 2. manipulate (for one's own benefit) , Nǐ zhèr yào ∼ ma? Do you need hands here? 3. need hands

Đức

  • Handedict Diener, Dienstmädchen, Hausangestellte

ja

  • JMdict 用人(ようにん)

other

  • Nguồn khác Dùng người vào công việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

用人经费 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事