用人

yòng rén dụng nhân

Hán Việt: dụng nhân · Pinyin: yòng rén

Tổng quan

người hầu | tuyển dụng ai cho một công việc | quản lý nhân sự | cần tuyển dụng nhân viên ùng người vào công việc. dụng nhân dụng nhân ☆Dùng người vào công việc.

Cấu tạo: (dụng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hầu | tuyển dụng ai cho một công việc | quản lý nhân sự | cần tuyển dụng nhân viên ùng người vào công việc. dụng nhân dụng nhân ☆Dùng người vào công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用人。《淮南子.說林》:「凡用人之道,若以燧取火,疏之則弗得,數之則弗中。」 2.需求人才。《三國演義》第四五回:「目今用人之際,只願吳侯與劉使君同心,則功可成。」 3.僕役。《二十年目睹之怪現狀》第三回:「又交代用人,從此叫那土老兒做老爺,叫自己做太太。」也作「佣人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任用人才;使用人员; 使用的人; 犹言使用民众; 古谓杀人以祭; 佣工;仆人; 特指奶妈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.任用人才;使用人员。 2.使用的人。 3.犹言使用民众。 4.古谓杀人以祭。 5.佣工;仆人。 6.特指奶妈。

Eng

  • CC-CEDICT servant|to employ sb for a job|to manage people|to be in need of staff
  • Cihui servant; to employ sb for a job; to manage people; to be in need of staff

ja

  • JMdict manager|steward|factotum|person next in rank to the chief retainers and in charge of general management and accounting in a samurai family (Edo period)|useful person