用使

dụng sử

Hán Việt: dụng sử

Tổng quan

DỤNG SỬ Thiền lâm phương ngữ. Lập bày cơ dụng. Ngưỡng Sơn trong TĐT q.18 ghi: 师见景岑上座在中庭向日次,师从边过云:‘人人尽有这个事,只是道不得。’云:‘恰似,请汝道。’师云:‘作摩生道?’岑上座便拦胸与一踏。师倒,起来云:‘师叔用使,直下是大虫相似。’ Sư thấy thượng tọa Cảnh Sầm đang nhìn về hướng mặt trời, sư theo kế bên hỏi: Mọi người đều có việc này chỉ là nói chẳng được. Sầm nói: Ngay đây mời huynh nói. Sư hỏi: Làm sao nói? Thượng tọa Sầm liền đạp vào ngực sư. Sư té, đứng dạy…

Cấu tạo: (dụng) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DỤNG SỬ Thiền lâm phương ngữ. Lập bày cơ dụng. Ngưỡng Sơn trong TĐT q.18 ghi: 师见景岑上座在中庭向日次,师从边过云:‘人人尽有这个事,只是道不得。’云:‘恰似,请汝道。’师云:‘作摩生道?’岑上座便拦胸与一踏。师倒,起来云:‘师叔用使,直下是大虫相似。’ Sư thấy thượng tọa Cảnh Sầm đang nhìn về hướng mặt trời, sư theo kế bên hỏi: Mọi người đều có việc này chỉ là nói…