用光

yòng guāngdụng quang

Hán Việt: dụng quang · Pinyin: yòng guāng

Tổng quan

hết (nguồn cung)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用完、用盡。如:「汽油快用光了,趕快找個地方加油吧!」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã tiêu
  • Cihui xài hết
  • Cihui cạn kiệt
  • Tần suất từ hết (nguồn cung) , đã tiêu , xài hết , cạn kiệt; dụng quang: dùng hết; chạy ra, chảy ra, tuôn ra, trào ra, hết (thời gian...), kiệt cạn (đồ dự trữ...), ló ra, nhô ra (cầu tàu, mũi đất...), được thả ra, được kéo xuống thẳng ra (dây thừng, chão...), hoàn thành cuộc thi đấu, hoàn thành chạy đua (được xếp thứ mấy, được bao nhiêu điểm...), (thể dục,thể thao) phạt việt vị (một đấu thủ crickê trong khi đang chạy), đưa (pháo) vào trận địa (để chuẩn bị bắn); dùng hết
  • Biên soạn r.v. use up; exhaust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用完、用盡。如:「汽油快用光了,趕快找個地方加油吧!」

Eng

  • Cihui out of (supply); spent; exhausted (used up); depleted
  • Tần suất từ r.v. use up; exhaust

Đức

  • Handedict ablaufen

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀