用光

yòng guāng dụng quang

Hán Việt: dụng quang · Pinyin: yòng guāng

Tổng quan

hết (nguồn cung) | đã tiêu | xài hết | cạn kiệt

Cấu tạo: (dụng) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết (nguồn cung) | đã tiêu | xài hết | cạn kiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用完、用盡。如:「汽油快用光了,趕快找個地方加油吧!」

Eng

  • CC-CEDICT out of (supply)|spent|exhausted (used up)|depleted
  • Cihui out of (supply); spent; exhausted (used up); depleted