用兵

yòng bīng dụng binh

Hán Việt: dụng binh · Pinyin: yòng bīng

Tổng quan

ùng tới quân lính để giải quyết việc tranh chấp — Sai khiến, điều khiển quân lính đánh giặc. dụng binh dụng binh ☆Dùng tới quân lính để giải quyết việc tranh chấp — Sai khiến, điều khiển quân lính đánh giặc. dụng binh; dùng binh。使用軍隊作戰。 善於用兵 giỏi dùng binh 用兵如神 dụng binh như thần; có tài chỉ huy tác chiến.

Cấu tạo: (dụng) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng tới quân lính để giải quyết việc tranh chấp — Sai khiến, điều khiển quân lính đánh giặc. dụng binh dụng binh ☆Dùng tới quân lính để giải quyết việc tranh chấp — Sai khiến, điều khiển quân lính đánh giặc. dụng binh; dùng binh。使用軍隊作戰。 善於用兵 giỏi dùng binh 用兵如神 dụng binh như thần…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調用人馬從事作戰。《三國志.卷三九.蜀書.馬良傳》裴松之注引《襄陽記》曰:「夫用兵之道,攻心為上。」《紅樓夢》第七三回:「倒是用兵最精的,所謂『守如處女,脫如狡兔』,出其不備之妙策也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用兵器; 调兵遣将,指挥战争; 使用武力,进行战争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使用兵器。 2.调兵遣将,指挥战争。 3.使用武力,进行战争。

Eng

  • Cihui 用兵 òngbīng* v.o. 1. resort to arms 2. direct military operations

ja

  • JMdict tactics