用力

yòng lìdụng lực

Hán Việt: dụng lực · Pinyin: yòng lì

Tổng quan

cố sức; gắng sức; dùng sức. 用力喊叫 cố sức gọi to. 用力把門推開. cố sức đẩy cửa ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使用力气; 花费精力。 2.施展才能。 3.犹致力。 4.作用与效力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.使用力氣。漢.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「器用利,則用力少,而就效眾。」 2.努力。三國魏.曹冏〈六代論〉:「曠日若彼,用力若此,豈非深根固蒂,不拔之道乎。」晉.孫楚〈為石仲容與孫皓書〉:「偏師同心,上下用力。」

Cấu tạo: 用 (dụng) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắng sức về thể chất
  • Tần suất từ dụng lực: dùng sức/cố sức/gắng sức; làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho, hoạt động mạnh mẽ bằng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động, mạnh mẽ; gắng sức về thể chất; cố sức; gắng sức; dùng sức. 用力喊叫 cố sức gọi to. 用力把門推開. cố sức đẩy cửa ra.; cố sức; gắng sức
  • Biên soạn exert oneself (physically)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用力氣。漢.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「器用利,則用力少,而就效眾。」 2.努力。三國魏.曹冏〈六代論〉:「曠日若彼,用力若此,豈非深根固蒂,不拔之道乎。」晉.孫楚〈為石仲容與孫皓書〉:「偏師同心,上下用力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使用力气; 花费精力。 2.施展才能。 3.犹致力。 4.作用与效力。

Eng

  • Cihui to exert oneself physically
  • Tần suất từ v.o. exert oneself (physically)

Đức

  • Handedict Gewaltanwendung

Từ liên quan

Gần nghĩa

用力吸 · 用力地 · 用力拉 · 用力的 · 用力说 · 用力举起 · 用力咀嚼 · 用力地打